nước xáo

  1. soupe de viande cuite avec de la renouée odorante
    • mười voi không được bát nước xáo
      beaucoup de bruit pour rien

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nước xáo
Bà nội tôi thường hớt bọt rất kỹ để có bát nước xáo trong vắt.